cottuf

December 11th, 2014

 

avatar--cottuf

 

COTTU-F  Syrup 100ml

THÀNH PHẦN: Lọ (100ml) chứa:

Chlorpheniramine maleate………………….   8.33mg

Dl-Methylephedrine hydrochloride…….       62.5 mg

Dikali glycyrrhizinate……………………….. 41.67 mg

Anhydrous caffeine…………………………… 31.25 mg

CHỈ ĐỊNH:

Làm giảm nhanh các triệu chứng: VIÊM MŨI, NGẠT MŨI, SỔ MŨI ở trẻ em

LIỀU DÙNG VÀ CÁCH SỬ DỤNG: Liều thường dùng: 3 -8 ml tuỳ theo lứa tuổi, 3 lần/ ngày sau bữa ăn.

  • Trẻ từ 3 tháng đến 5 tháng tuổi: 3ml
  • Trẻ từ 6 tháng đến 11 tháng: 4 ml
  • Trẻ từ 1 đến 2 tuổi: 6 ml
  • Trẻ từ 3 đến 6 tuổi: 8ml
  • Tối đa có thể dùng đến 6 lần/ngày, cách nhau trên 4h. Cần lắc kỹ trước khi sử dụng.

CHỐNG CHỈ ĐINH :

  • Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh nhân đang uống 1 thuốc khác có chứa phenylpropanolamin HCL
  • Trẻ em dưới 3 tháng tuổi.

THẬN TRỌNG: Bệnh nhân mắc các bệnh mạn tính, tăng nhãn áp, thiểu niệu, tiểu đường, cường giáp trạng, cao huyết áp, rối loạn tim, thể trạng yếu, thân nhiệt tăng hoặc đang dùng một thuốc điều trị khác hoặc nghi ngờ có thai, cho con bú; Trẻ em và người cao tuổi; Không nên vận hành máy móc, lái xe trong thời gian dùng thuốc.

TÁC DỤNG PHỤ:

  • Sốc (phản vệ): mề đay, phù, mặt tái, lạnh chân tay, toát mồ hôi lạnh, thở gấp xuất hiện khi dùng thuốc phải ngưng thuốc và hỏi ý kiến bác sĩ.
  • Tiêu hoá: Nôn, buồn nôn, khô miệng, táo bón, chán ăn có thể xảy ra.
  • Các triệu chứng khác: Ban, thiểu niệu.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

HẠN DÙNG: 36 tháng.

BẢO QUẢN:  Trong bao bì kín, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI:  1 lọ/hộp

SĐK: VN-14220-11

Để xa tầm tay trẻ em. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

Nhà sản xuất:

Kolon Pharmaceuticals, Inc.

48-5 Munpyeong-dong, Daedeok-gu, Daejeon, Korea

Số giấy tiếp nhận hồ sơ đăng ký quảng  cáo: 0248/13/QLD-TT ngày 17 tháng 5 năm 2013